HỘI NGHỊ XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI GIỐNG CÂY TRỒNG NĂM 2014
Ngày 26 tháng 9 năm 2014, Hiệp hội Thương mại giống cây trồng Việt Nam phối hợp với Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam tổ chức Hội nghị Xúc tiến thương mại giống cây trồng tại Hà Nội.
HỘI NGHỊ XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI GIỐNG CÂY TRỒNG NĂM 2014
Ngày 26 tháng 9 năm 2014, Hiệp hội Thương mại giống cây trồng Việt Nam phối hợp với Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam tổ chức Hội nghị Xúc tiến thương mại giống cây trồng tại Hà Nội.
Ông Trần Mạnh Báo, Chủ tịch Hiệp hội và Ông Trịnh Khắc Quang, Quyền Giám đốc VAAS chủ trì hội nghị.
Tham dự hội nghị có đầy đủ Hội viên thuộc Hiệp hội, các nhà khoa học là tác giả các giống mới và lãnh đạo các viện nghiên cứu.
Sự hợp tác giữa Hiệp hội và VAAS đã đạt được kết quả rất lớn sau 2 năm thực hiện Bản Thoả thuận về Cơ chế hợp tác trong nghiên cứu, chọn tạo giống cây trồng giữa Viện Khoa học nông nghiệp Việt Nam và Hiệp hội Thương mại giống cây trồng Việt Nam
Đến nay đã có 52 giống cây trồng chuyển nhượng bản quyền từ các tác giả cho doanh nghiệp trong đó có 40 giống lúa, 11 giống ngô và một giống lạc với tổng số tiền chuyển nhượng hơn 75 tỷ đồng.
Trong Hội nghị này đã có 10 giống cây trồng mới được các tác giả chuyển nhượng cho các
doanh nghiệp Hội viên của Hiệp hội.

Ông Trần Mạnh Báo, Chủ tịch Hiệp hội và Ông Trịnh Khắc Quang, Quyền Giám đốc VAAS
chủ trì hội nghị.

Ông Trịnh Khắc Quang phát biểu khai mạc

Ông Trần Mạnh Báo phát biểu đánh giá kết quả sự hợp tác

Ký Hợp đồng chuyển nhượng bản quyền giống cây trồng

Ký Hợp đồng chuyển nhượng bản quyền giống cây trồng
DANH SÁCH GIỐNG CÂY TRỒNG ĐƯỢC CHUYỂN NHƯỢNG
(đến tháng 9/2014)
|
TT
|
Tên giống
|
Chủ sở hữu/tác giả giống
|
Bên mua/chủ sở hữu mới
|
Giá trị HĐ
(triệu đ)
|
Thời điểm
chuyển nhượng
|
|
1
|
VL20
|
Đại học NN Hà Nội
|
Cty CP NN KTC Hải Phòng
|
300
|
2004
|
|
2
|
Khang dân ĐB
|
Viện Di truyền NN
|
Cty CP GCT Trung ương
|
350
|
2006
|
|
3
|
ĐB6
|
Viện CLT, TT KKN
|
Cty CP GCT Trung ương
|
450
|
20/10/2007
|
|
4
|
ĐB5
|
Viện CLT, TT KKN
|
Cty TNHH Nam Dương
|
480
|
9/1/2008
|
|
5
|
TH3-3
|
Đại học NN Hà Nội
|
Cty TNHH Cường Tân
|
10.000
|
6/2008
|
|
6
|
TH3-4
|
Đại học NN Hà Nội
|
Cty CP GCT Trung ương
|
700
|
3/2008
|
|
7
|
BC15
|
KS.Đặng Tiểu Bình
|
Tổng Cty GCT Thái Bình
|
200
|
2008
|
|
8
|
T10
|
Viện CLT CTP
|
Cty Hưng Cúc Thái Bình
|
500
|
29/4/2009
|
|
9
|
AC5
|
Viện CLT CTP
|
Cty Vĩnh Hòa Nghệ An
|
500
|
12/9/2009
|
|
10
|
HYT100
|
Viện CLT CTP
|
Cty CP NN KTC Hải Phòng
|
3.000
|
20/9/2009
|
|
11
|
LVN14
|
Viện NC Ngô
|
Tổng Cty CP Vật tư NN Nghệ An
|
3.000
|
11/2009
|
|
12
|
HYT103
|
Viện CLT CTP
|
Cty Đại Dương
|
500
|
2009
|
|
13
|
PC6
|
Viện CLT CTP
|
- Cty CPGCT Quảng Bình(khai thác TT từ Thanh Hóa trở vào)
- Cty CP giống NN VN (khai thác TT từ Ninh Bình trở ra)
|
500
500
|
- 9/9/2010
- 21/9/2011
|
|
14
|
N98
|
Viện CLT CTP
|
Cty CP GCT 1
|
800
|
12/11/2010
|
|
15
|
OM5451
|
Viện Lúa ĐBSCL
|
Cty CP BVTV An Giang
|
700
|
2010
|
|
16
|
OM2514
|
Viện Lúa ĐBSCL
|
Cty CP BVTV An Giang
|
300
|
2010
|
|
17
|
OM2517
|
Viện Lúa ĐBSCL
|
Cty CP BVTV An Giang
|
600
|
2010
|
|
18
|
OMCS2000
|
Viện Lúa ĐBSCL
|
Cty CP BVTV An Giang
|
300
|
2010
|
|
19
|
OM5953
|
Viện Lúa ĐBSCL
|
Cty CP GCT miền Nam
|
400
|
2010
|
|
20
|
OM4488
|
Viện Lúa ĐBSCL
|
Cty CP GCT miền Nam
|
400
|
2010
|
|
21
|
OM6600
|
Viện Lúa ĐBSCL
|
Cty CP GCT miền Nam
|
350
|
2010
|
|
22
|
Nếp DT22
|
Viện Di truyền NN
|
Cty TNHH MTV giống Hải Dương
|
100
|
8/9/2010
|
|
23
|
Ngô LVN154
|
Viện Nghiên cứu Ngô
|
Cty CP Đại Thành
|
3.500
|
4/2011
|
|
24
|
Ngô LVN60
|
Viện Nghiên cứu Ngô
|
Cty CP GCT Đông Nam
|
3.000
|
5/2011
|
|
25
|
Lạc 26
|
Viện CLT CTP
|
Tổng Cty Vật tư NN Nghệ An
|
500
|
22/6/2011
|
|
26
|
Lúa VS1
|
Viện IAP và Di truyền Nông nghiệp
|
Cty CP GCT Trung ương
|
1.000
|
6/2011
|
|
27
|
N100
|
Viện CLT CTP
|
Cty CP GCT Trung ương
|
900
|
19/10/2011
|
|
28
|
OM9676
|
Viện Lúa ĐBSCL
|
Cty CP GCT Trung ương
|
2.000
|
2011
|
|
29
|
RVT thơm
|
Nguyên PTT Nguyễn Công Tạn
|
Cty CP GCT Trung ương
|
1.000
|
2011
|
|
30
|
Ngô LVN66
|
Viện Nghiên cứu Ngô
|
CHDCND Lào
|
3.000
|
2011
|
|
31
|
Ngô LVN145
|
Viện Nghiên cứu Ngô
|
Cty CP BVTV An Giang
|
3.500
|
6/8/2012
|
|
32
|
Ngô VS36
|
Viện Nghiên cứu Ngô
|
Tổng Cty GCT Thái Bình
|
3.200
|
24/8/2012
|
|
33
|
Ngô nếp lai số 5
|
Viện Nghiên cứu Ngô
|
Cty CP GCT Trung ương
|
4.000
|
9/11/2012
|
|
34
|
Ngô nếp lai số 9
|
Viện Nghiên cứu Ngô
|
Cty TNHH GCT miền Trung
|
3.000
|
9/11/2012
|
|
35
|
TH3-5
|
Đại học NN Hà Nội
|
Cty Mahyco (Ấn Độ)
|
4.200
|
12/2012
|
|
36
|
Lúa NB-01
|
TT Tài nguyên thực vật và Viện Di truyền NN
|
Cty TNHH MTV giống Hải Dương
|
300
|
2012
|
|
37
|
HTD8
|
Viện CLT CTP
|
- Cty TNHH MTV Đầu tư và Phát triển NN Hà Nội ( Từ Thanh Hóa vào)
- Cty CP tổng Cty GCT con nuôi Ninh Bình (từ Ninh Bình ra)
|
900
600
|
-12/7/2012
-24/1/2014
|
|
38
|
Ngô lai GS44
|
Viện Nghiên cứu Ngô
|
Cty CP Đại Thành
|
4.500
|
3/2013
|
|
39
|
LTh134
|
Viện CLT CTP
|
Cty CP tổng Cty GCT con nuôi Ninh Bình
|
500
|
6/6/2013
|
|
40
|
LCH37
|
Viện CLT CTP
|
Cty CP Sơn Lâm
|
500
|
15/10/2013
|
|
41
|
Lúa Sơn Lâm1
|
Viện IAP và Di truyền NN
|
Cty CP Sơn Lâm
|
1.000
|
10/2013
|
|
42
|
Lúa OM 8017
|
Viện Lúa ĐBSCL
|
-Tổng Cty GCT Thái Bình
-Cty CP GCT Miền Nam
|
1.500
|
2013
|
|
43
|
Lúa ML 202
|
TT GCT Bình Thuận
|
Cty GCT Đông Nam,
|
600
|
2013
|
|
44
|
Lúa ML 214
|
TT GCT Bình Thuận
|
Cty GCT Đông Nam,
|
600
|
2013
|
|
45
|
Lúa thuầnViệt 1
|
TT NCUDKHNTNN Thanh Hóa
|
Cty CP GCT Thanh Hóa
|
350
|
2013
|
|
46
|
Lúa DT68
|
Viện Di truyền NN
|
Tổng Cty CP VTNN Nghệ An
|
900
|
2013
|
|
47
|
Lúa Gia Lộc 105
|
Viện CLT CTP
|
- Cty TNHH MTV GCT Quảng Bình (khai thác theo tỉnh)
- Cty CP giống NN Việt Nam (khai thác theo tỉnh)
- Cty CP tổng Cty GCT con nuôi Ninh Bình (bắt đầu từ vụ mùa 2014 )
|
600
500
-
|
21/11/2013
8/11/2013
21/5/2014
|
|
48
|
Lúa Gia Lộc 102
|
Viện CLT CTP
|
- Cty CP NN Nữ hoàng Châu Á (khai thác từ Quảng Bình vào)
- Cty TNHH Nông trại Thiên Phú (khai thác từ Hà Tĩnh ra)
|
250
250
|
- 6/5/2014
- 6/5/2014
|
|
49
|
Lúa VN121
|
Viện KHKTNN Miền Nam
|
Cty CP GCT Miền Nam
|
700
|
2014
|
|
50
|
Lúa ĐB18
|
TT KKN giống, SP cây trồng Quốc gia
|
Cty CP GCT Miền Nam
|
600
|
2014
|
|
51
|
Lúa Bắc thơm 9
|
TS. Nguyễn Như Hải
|
Cty CP GCT Miền Nam
|
600
|
2014
|
|
52
|
Ngô SK100
|
KS.Trần QuangKhuông
|
Cty CP GCT Miền Nam
|
2.100
|
2014
|
|
|
Ngô TB15
|
Viện Nghiên cứu Ngô
|
Cty CP BVTV An Giang
|
Đàm phán
|
7/12/2012
|
|
|
Ngô TB 298
|
Viện Nghiên cứu Ngô
|
Cty CP BVTV An Giang
|
Đàm phán
|
7/12/2012
|
|
|
Ngô TB 218
|
Viện Nghiên cứu Ngô
|
Viện NC Bông và PTNT
|
Đàm phán
|
7/12/2012
|
|
|
Ngô TB 298
|
Viện Nghiên cứu Ngô
|
Viện NC Bông và PTNT
|
Đàm phán
|
7/12/2012
|
|
|
Ngô TB 265
|
Viện Nghiên cứu Ngô
|
Cty CP GCT Nha Hố
|
Đàm phán
|
7/12/2012
|
|
|
Ngô H111
|
Viện Nghiên cứu Ngô
|
Cty CP GCT miền Nam
|
Đàm phán
|
7/12/2012
|
|
|
Ngô SSC282
|
Viện Nghiên cứu Ngô
|
Cty CP GCT miền Nam
|
Đàm phán
|
7/12/2012
|
|
|
Ngô VS 106
|
Viện Nghiên cứu Ngô
|
Cty CP GCT Đông Nam
|
Đàm phán
|
7/12/2012
|
|
|
|
|
|
75.580
|
|